The flaming torch lit up the night.
Dịch: Ngọn đuốc đang cháy đã thắp sáng đêm tối.
She was in a flaming rage.
Dịch: Cô ấy đang trong cơn giận dữ dữ dội.
rực lửa
nhiệt huyết, rực sáng
ngọn lửa
bốc cháy
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Đời tư bị phơi bày
tăng lipid máu
diễn biến thị trường
quản lý động cơ
Áo khoác giữ ấm có lớp lông vũ bên trong
Nhà hát ngoài trời
trêu chọc âm ỉ
bưởi