The flaming torch lit up the night.
Dịch: Ngọn đuốc đang cháy đã thắp sáng đêm tối.
She was in a flaming rage.
Dịch: Cô ấy đang trong cơn giận dữ dữ dội.
rực lửa
nhiệt huyết, rực sáng
ngọn lửa
bốc cháy
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
ốc đảo
cơ quan điều tra
khôn ngoan
Tiêu chuẩn học thuật
hẹn hò với đồng nghiệp
thuận tiện
xe lừa
đường huyết