The elusiveness of the concept made it difficult to grasp.
Dịch: Tính chất khó nắm bắt của khái niệm khiến nó trở nên khó hiểu.
The elusiveness of the suspect made him difficult to catch.
Dịch: Sự lảng tránh của nghi phạm khiến hắn khó bị bắt.
tính vô hình
tính mơ hồ
tính неоднозначный
khó nắm bắt
lảng tránh
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
người quản lý mạng
camera hành trình (gắn trên xe)
Phim chiến tranh
nghêu lưỡi dao
xe tuk-tuk
dạ dày bò
táo bản địa
tổ chức phi lợi nhuận