The elusiveness of the concept made it difficult to grasp.
Dịch: Tính chất khó nắm bắt của khái niệm khiến nó trở nên khó hiểu.
The elusiveness of the suspect made him difficult to catch.
Dịch: Sự lảng tránh của nghi phạm khiến hắn khó bị bắt.
tính vô hình
tính mơ hồ
tính неоднозначный
khó nắm bắt
lảng tránh
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
8GB RAM
quảng trường (số nhiều)
Số đăng ký kinh doanh
sự thay đổi phong cách
vỏ bánh xe
nhôm
bọ cánh cứng ăn gỗ
Người Việt sống ở nước ngoài