Her elusion of the question annoyed everyone.
Dịch: Việc cô ấy lảng tránh câu hỏi khiến mọi người khó chịu.
The suspect's elusion of capture lasted for weeks.
Dịch: Việc kẻ tình nghi trốn thoát khỏi sự bắt giữ kéo dài trong nhiều tuần.
trốn thoát
tránh né
tính trốn tránh
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
trợ lý nhân viên
hạnh phúc
Môi trường sống
Người sống ở nông thôn, người dân quê
các bên chịu trách nhiệm
hình ảnh hạnh phúc
Buổi khởi động dự án
bản nháp cá nhân