She feels happy when she is with her friends.
Dịch: Cô ấy cảm thấy hạnh phúc khi ở bên bạn bè.
He has a happy smile.
Dịch: Anh ấy có một nụ cười hạnh phúc.
vui mừng
thỏa mãn
hạnh phúc
làm cho vui vẻ
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
hỗ trợ công nghệ thông tin
trái mít non
sự định vị bằng tiếng vang
thực vật thủy sinh
phòng truyền thông
phim độc lập
cây gia vị
tài năng biên đạo múa