The country is running a trade deficit.
Dịch: Đất nước đang bị thâm hụt thương mại.
We are trying to reduce the budget deficit.
Dịch: Chúng tôi đang cố gắng giảm thâm hụt ngân sách.
Sự thiếu hụt
Sự không đủ
Thiếu hụt
Bị thâm hụt
30/08/2025
/ˈfɔːlən ˈeɪndʒəl/
Cầu cũ
Kim Ngưu (chòm sao thứ hai trong vòng hoàng đạo)
độc tài, hống hách
cua sống
kẹo bông
sẵn sàng
nghiên cứu về rừng
bước tiến vững chắc