I need to charge my phone.
Dịch: Tôi cần sạc điện thoại.
Make sure to charge the battery overnight.
Dịch: Hãy chắc chắn sạc pin qua đêm.
The device is charging now.
Dịch: Thiết bị đang được sạc.
cung cấp điện
cung cấp năng lượng
nạp lại
bộ sạc
sạc
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
ác ý, ý xấu
Tài liệu đấu thầu
lĩnh vực giáo dục
chưa gặp lại nhau
trạm tiền tiêu
video blog, a form of blog that features video content
khoa giáo dục
sự không hài lòng