The two cars collided at the intersection.
Dịch: Hai chiếc xe ô tô va chạm tại ngã tư.
His career collided with his family life.
Dịch: Sự nghiệp của anh ấy xung đột với cuộc sống gia đình.
đâm sầm
xung đột
va chạm
vụ va chạm
có tính va chạm
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
cựu VĐV
Dầu tràm
sự trì hoãn, sự hoãn lại
thi đua ngầm
vàng hồng
sự ấm áp
hoa hồng, tiền hoa hồng
thuộc về đô thị lớn