The teen student participated in the science fair.
Dịch: Học sinh tuổi teen đã tham gia hội chợ khoa học.
Many teen students are involved in extracurricular activities.
Dịch: Nhiều học sinh tuổi teen tham gia các hoạt động ngoại khóa.
học sinh vị thành niên
học sinh trẻ
thiếu niên
học sinh
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
giới nghệ sĩ
phim xã hội học
khéo tay, khéo léo
theo dõi sát
khu vực ven nước
ống cứu hỏa
kế hoạch tập thể dục
Tác động đến phụ huynh