He received a recompense for his work.
Dịch: Anh ấy nhận được sự đền bù cho công việc của mình.
They offered her a recompense for her losses.
Dịch: Họ đã đề nghị cho cô ấy một sự bồi thường cho những thiệt hại của cô.
sự bồi thường
sự hoàn trả
sự đền bù
đền bù
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Đa chức năng
phần mềm tiên tiến
quả nam việt quất
kế hoạch phân chia
2 yếu tố ấy
ban lãnh đạo cấp cao
Văn hóa kỹ thuật số
người thích nằm dài, lười biếng, không thích hoạt động