The new manager is planning to shake up the department.
Dịch: Người quản lý mới đang lên kế hoạch xáo trộn phòng ban.
The scandal shook up the government.
Dịch: Vụ bê bối đã làm náo động chính phủ.
tái tổ chức
cải thiện
khuấy động
cuộc cải tổ
xáo trộn
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
chỗ ở tạm thời
Hoạt động 24 giờ mỗi ngày, 7 ngày mỗi tuần
Món ăn Quảng Đông
đạo đức giả
Tốt nghiệp tốt
luật sư
Văn hóa dân tộc
Các hành động đã thực hiện