She was a groundbreaker in the field of medicine.
Dịch: Cô ấy là một người tiên phong trong lĩnh vực y học.
The new technology is a groundbreaker.
Dịch: Công nghệ mới này là một sáng kiến đột phá.
người tiên phong
nhà cải cách
người mở đường
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Lớp nước trên cùng
sự thật đáng ngạc nhiên
Người phụ nữ xứ Wales
cán bộ tới xã
hỗ trợ trực tuyến
hoạt hình
nhà máy dầu
tăng cường hàng rào bảo vệ