She has a bright-eyed look.
Dịch: Cô ấy có một vẻ mặt tươi tỉnh.
The child looked at the toy with a bright-eyed expression.
Dịch: Đứa trẻ nhìn món đồ chơi với ánh mắt rạng rỡ.
mặt rạng rỡ
khuôn mặt bừng sáng
sự tươi sáng
làm tươi sáng
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
vì lý do đó
Muối canxi
mối quan hệ gây tai tiếng
giai đoạn trăng tròn
biện hộ, ủng hộ
đa chức năng
heo con
gây bất an