She has a bright-eyed look.
Dịch: Cô ấy có một vẻ mặt tươi tỉnh.
The child looked at the toy with a bright-eyed expression.
Dịch: Đứa trẻ nhìn món đồ chơi với ánh mắt rạng rỡ.
mặt rạng rỡ
khuôn mặt bừng sáng
sự tươi sáng
làm tươi sáng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
môn võ karate
bức thư tình
Quần áo hiệu suất
dính líu đến một cuộc tranh cãi
bộ điều khiển từ xa
kỹ thuật kể chuyện
không bị chinh phục
sản phẩm không đạt chuẩn