She has a bright-eyed look.
Dịch: Cô ấy có một vẻ mặt tươi tỉnh.
The child looked at the toy with a bright-eyed expression.
Dịch: Đứa trẻ nhìn món đồ chơi với ánh mắt rạng rỡ.
mặt rạng rỡ
khuôn mặt bừng sáng
sự tươi sáng
làm tươi sáng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
kỳ thi tổng hợp
Tính bổ trợ
tiêu chuẩn quốc gia
Sữa yến mạch
vật liệu trang trí tường
Sáng kiến dịch vụ công
Xác nhận tài chính
chính quyền số