He went crazy after the accident.
Dịch: Anh ấy đã trở nên điên rồ sau tai nạn.
That's a crazy idea!
Dịch: Đó là một ý tưởng điên rồ!
She has a crazy sense of humor.
Dịch: Cô ấy có một khiếu hài hước điên cuồng.
điên cuồng
điên
hoang dã
sự điên rồ
làm điên cuồng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Sự leo thang của gian lận
Trễ tay sao kịp
đất sét
nguyên tắc sống
sinh con trai
bắt đầu sự nghiệp
trung tâm nhi khoa
Giá vé khứ hồi