He went crazy after the accident.
Dịch: Anh ấy đã trở nên điên rồ sau tai nạn.
That's a crazy idea!
Dịch: Đó là một ý tưởng điên rồ!
She has a crazy sense of humor.
Dịch: Cô ấy có một khiếu hài hước điên cuồng.
điên cuồng
điên
hoang dã
sự điên rồ
làm điên cuồng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
thợ làm tủ
hội nhập và phát triển
Nhạc nền
giáo dục trung học
khúc dạo đầu
Rối loạn thận
Thu nhập duy nhất
người quản lý vận chuyển hàng hóa