He was fired after whistleblowing on corruption.
Dịch: Anh ta bị sa thải sau khi tố cáo hành vi tham nhũng.
The company encourages whistleblowing by employees.
Dịch: Công ty khuyến khích nhân viên tố cáo sai phạm.
tố giác
báo cáo hành vi sai trái
tố cáo
người tố cáo
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
nơi tìm việc
nhà máy chế biến gỗ
thùng xe máy
chu vi
công nghiệp
xác minh nguồn tin
vụng về, vụng về trong hành động
câu chuyện, lời kể, bài tường thuật