He was fired after whistleblowing on corruption.
Dịch: Anh ta bị sa thải sau khi tố cáo hành vi tham nhũng.
The company encourages whistleblowing by employees.
Dịch: Công ty khuyến khích nhân viên tố cáo sai phạm.
bột làm từ nguyên liệu thay thế cho bột mì truyền thống trong nấu ăn và làm bánh