The dictator was toppled from power.
Dịch: Nhà độc tài đã bị lật đổ khỏi quyền lực.
The stack of books began to topple.
Dịch: Chồng sách bắt đầu đổ.
lật nhào
sụp đổ
rơi
sự đổ, sự lật
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
người tư vấn khách hàng
phản ứng nhanh
cú sốc năng lượng
phải dạy
sự xúc phạm, sự làm phẫn nộ
hội đồng trung ương
thuốc xua đuổi
doanh nhân thương mại điện tử