The hospital has a rapid response team for emergencies.
Dịch: Bệnh viện có một đội phản ứng nhanh cho các trường hợp khẩn cấp.
We need a rapid response to this crisis.
Dịch: Chúng ta cần một phản ứng nhanh đối với cuộc khủng hoảng này.
phản ứng nhanh chóng
đáp ứng nhanh chóng
nhanh chóng
phản ứng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Lời chúc mừng lễ hội
quản lý chùa
không giấy tờ
Mua lại thời gian
lợn rừng
bếp từ
chất lượng kỳ thi
được chiếm giữ, bị chiếm