She has a spirited personality that attracts everyone.
Dịch: Cô ấy có một tính cách sôi nổi thu hút mọi người.
The spirited debate lasted for hours.
Dịch: Cuộc tranh luận sôi nổi kéo dài hàng giờ.
sống động
nhiệt tình
tinh thần
mang đi
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
người hâm mộ toàn cầu
biện pháp kịp thời
lố bịch, buồn cười
Năng khiếu viết văn
hầu tước
sự quấy rầy, sự làm phiền
hoạt động giáo dục
khóa học mở