She is a global fan of BTS.
Dịch: Cô ấy là một người hâm mộ toàn cầu của BTS.
The band has global fans.
Dịch: Ban nhạc có những người hâm mộ trên toàn cầu.
người hâm mộ quốc tế
người hâm mộ trên toàn thế giới
người hâm mộ
hâm mộ
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
hạng ghế ngân sách
huyền bí, khó hiểu
Khu vực tập kết
vé phạt đỗ xe
dễ bị, có xu hướng
sự vượt quá, số lượng thừa
tán dương, ca ngợi
Khét lẹt