Please raise your hand if you have a question.
Dịch: Xin hãy giơ tay nếu bạn có câu hỏi.
She raised her hand to signal for help.
Dịch: Cô ấy giơ tay để ra hiệu cần giúp đỡ.
In class, students are encouraged to raise their hands.
Dịch: Trong lớp học, học sinh được khuyến khích giơ tay.
Bạn tình, người bạn có quan hệ tình dục nhưng không có nghĩa vụ hoặc cam kết tình cảm.