The landscape was bleak and barren.
Dịch: Phong cảnh thật khắc nghiệt và cằn cỗi.
His future looked bleak after losing his job.
Dịch: Tương lai của anh ấy trông thật vô vọng sau khi mất việc.
hoang vắng
tối tăm
tính khắc nghiệt
làm cho khắc nghiệt
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
nhảy múa với
nhà thơ, người sáng tác và trình diễn thơ ca
thuốc mỡ
dòng kem chống nắng
mỗi hành động
độc hại, có độc
cải thiện doanh số
lực lượng Ukraine