She pranced around the room, showing off her new dress.
Dịch: Cô ấy nhảy nhót quanh phòng, khoe chiếc váy mới của mình.
The horses pranced proudly down the street.
Dịch: Những con ngựa nhún nhảy đầy kiêu hãnh trên phố.
đi nghênh ngang
điệu bộ
sự nhảy nhót, điệu bộ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
xu hướng tổng thể
Quản lý hàng không
biểu tượng thời trang
sự loại trừ
ưu tiên
phố phường
cộng đồng văn hóa
chiên ngập dầu