He seemed perturbed by the news.
Dịch: Anh ấy có vẻ bối rối trước tin tức.
I was perturbed to find that the car had been moved.
Dịch: Tôi đã rất bực bội khi thấy chiếc xe đã bị di chuyển.
kích động
lo âu
lo lắng
làm bối rối
sự xáo trộn
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Tình trạng có mức độ lipid trong máu cao hơn bình thường.
Kinh doanh giữa các doanh nghiệp
Tông màu trà sữa
tủ xoay xở
bận tâm, lo lắng
lập kế hoạch ăn kiêng
Nền tảng kinh tế vững chắc
cộng tác viên tiếp thị