She has a truly artistic nature.
Dịch: Cô ấy có một tâm hồn nghệ sĩ thực sự.
His artistic nature is expressed through his paintings.
Dịch: Bản chất nghệ thuật của anh ấy được thể hiện qua những bức tranh của anh ấy.
tinh thần sáng tạo
tính khí nghệ thuật
thuộc về nghệ thuật
một cách nghệ thuật
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Sự làm trầm trọng thêm, sự tức tối
sinh thái Apple
đạt được
nhận tin vui bất ngờ
nghẹt mũi
chạy vội, đi gấp
thỏa thuận ô
đồng ý