She gave an apologetic smile after bumping into me.
Dịch: Cô ấy đã mỉm cười hối lỗi sau khi va phải tôi.
His apologetic tone indicated he regretted his actions.
Dịch: Giọng điệu hối lỗi của anh ấy cho thấy anh ấy hối tiếc về hành động của mình.
tràn lan ven đường
tình trạng sẵn có tiền mặt hoặc khả năng có thể lấy tiền mặt tại một thời điểm nhất định