He suffered an athletic injury during the game.
Dịch: Anh ấy đã bị chấn thương thể thao trong trận đấu.
Proper warm-up can help prevent athletic injuries.
Dịch: Khởi động đúng cách có thể giúp ngăn ngừa chấn thương thể thao.
chấn thương thể thao
chấn thương do tập luyện
vận động viên
làm bị thương
02/01/2026
/ˈlɪvər/
nông sản theo mùa
Món hầm gà
người cai trị thần thánh
va chạm
thực tập sinh
tuần hoàn máu khỏe mạnh
lo lắng, e ngại
trái tim