She has a neat figure despite having two children.
Dịch: Cô ấy có vóc dáng gọn gàng dù đã có hai con.
He admired her neat figure in that dress.
Dịch: Anh ấy ngưỡng mộ vóc dáng cân đối của cô ấy trong chiếc váy đó.
dáng người thon thả
dáng người mảnh mai
gọn gàng
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Sự nén hoặc chèn ép dây thần kinh gây ra đau hoặc tê liệt
xấu hổ, làm nhục
Vòng tay chéo
phòng thay đồ
chính sách thanh niên
tìm kiếm sách
bước chân vào giới giải trí
cuộc họp xã hội