She decided to persevere despite the difficulties.
Dịch: Cô quyết định kiên trì mặc dù gặp khó khăn.
If you want to succeed, you must persevere.
Dịch: Nếu bạn muốn thành công, bạn phải kiên trì.
kiên quyết
chịu đựng
sự kiên trì
kiên trì
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
khóa học (course)
sự đồng ý ngầm
vương cung thánh đường
văn phòng quảng cáo
Thủ tướng Đức
cải thiện sức khỏe
không có sự mới mẻ
cuộc thi công bằng