She neatly folded the clothes.
Dịch: Cô ấy gấp quần áo một cách gọn gàng.
The room was neatly arranged.
Dịch: Căn phòng được sắp xếp ngăn nắp.
gọn gàng
có trật tự
gọn gàng, ngăn nắp
sự gọn gàng, sự ngăn nắp
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
tiếng gọi người thân
tốt nghiệp đại học
99% người hiểu sai
lớp hỗ trợ
Thịt trắng
Thanh toán cuối năm
cơ sở sản xuất
động lực văn hóa