Her fragile appearance belied her inner strength.
Dịch: Vẻ ngoài mong manh của cô ấy che giấu sức mạnh bên trong.
The fragile appearance of the antique vase made everyone nervous.
Dịch: Vẻ ngoài dễ vỡ của chiếc bình cổ khiến mọi người lo lắng.
vẻ ngoài thanh tú
vẻ ngoài yếu đuối
mong manh
sự mong manh
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
khốn khổ, đáng thương
huy chương, mặt dây chuyền
nạn nhân chết đuối
Mang củi trở lại rừng
não lớn
người kế nhiệm không xứng đáng
Giải thưởng khuyến khích
hợp, đôi