He likes to wrestle with his friends on the weekends.
Dịch: Anh ấy thích vật lộn với bạn bè vào cuối tuần.
The two boys wrestled to see who was stronger.
Dịch: Hai cậu bé vật lộn để xem ai mạnh hơn.
vật lộn
đấu tranh
người đấu vật
môn đấu vật
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Cửa hàng trực tuyến
cục, phòng, cơ quan
thủ đô phong cách
Lời cầu hôn
trường công lập
Vẻ đẹp khỏe khoắn
người dễ cáu
văn phòng nông nghiệp