This is a civil matter, not a criminal one.
Dịch: Đây là một vấn đề dân sự, không phải hình sự.
He is a lawyer specializing in civil matters.
Dịch: Ông ấy là một luật sư chuyên về các vấn đề dân sự.
vụ kiện dân sự
hành động dân sự
dân sự
công dân
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
thuộc về âm thanh và hình ảnh
Sự gắn kết gia đình
bất ngờ vướng
mua
mười mũ 11, một số rất lớn tương đương với 100.000.000.000
côn trùng ưa lửa
thuộc về tôn giáo, tín ngưỡng
Những tin đồn hoặc thông tin không chính thức, thường liên quan đến cuộc sống cá nhân của người khác.