She meticulously organized her notes.
Dịch: Cô ấy tỉ mỉ sắp xếp ghi chú của mình.
The artist painted the details of the landscape meticulously.
Dịch: Người nghệ sĩ đã vẽ chi tiết của phong cảnh một cách tỉ mỉ.
cẩn thận
chính xác
sự tỉ mỉ
làm cho tỉ mỉ
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
tiết lộ
việc làm toàn cầu
một cách nhanh chóng
doanh thu hoạt động
cây mang hoa
Khát vọng, sự thèm ăn
giơ tay
Kỹ thuật xử lý, lưu trữ và quản lý dữ liệu lớn để hỗ trợ phân tích và ra quyết định trong công nghệ thông tin.