I will not divulge my sources.
Dịch: Tôi sẽ không tiết lộ nguồn tin của mình.
The company divulged its plans for expansion.
Dịch: Công ty đã tiết lộ kế hoạch mở rộng.
tiết lộ
vạch trần
khám phá
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
cựu cộng sự
sự cẩn trọng
những bài hát Việt Nam
đạt được mục tiêu
Người quản lý rừng
Văn hóa kinh doanh
nhiệm vụ ổn định
Quan hệ đối tác toàn diện