They exchanged nuptial vows in a beautiful ceremony.
Dịch: Họ đã trao đổi lời thề hôn nhân trong một buổi lễ đẹp.
The nuptial celebration was held in a grand hall.
Dịch: Buổi lễ kỷ niệm hôn nhân được tổ chức trong một hội trường lớn.
thuộc về hôn nhân
thuộc về cô dâu
lễ cưới
lễ cưới (số nhiều)
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Phần thưởng xứng đáng
cảm xúc chung
Thời gian dài
Tài sản thế chấp
những tháng đầu
thu hút thành công
nước không gian
kẻ đuổi theo