The troops were mustered in the main square.
Dịch: Quân đội được tập hợp ở quảng trường chính.
He mustered all his courage to face the challenge.
Dịch: Anh ấy thu hết can đảm để đối mặt với thử thách.
Tiền đặt cọc, tiền đặt cả cho một giao dịch hay hợp đồng mua bán để thể hiện thiện chí hoặc cam kết thực hiện giao dịch đó