Production came to a complete stoppage.
Dịch: Sản xuất đã hoàn toàn ngừng trệ.
There has been a stoppage of work on the new building.
Dịch: Đã có sự đình chỉ công việc xây dựng tòa nhà mới.
Sự chấm dứt
Sự gián đoạn
Sự dừng lại
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Bóng nổi dùng trong bơi lội
biểu tượng sức mạnh
sóng áp suất
màn trình diễn định hình sự nghiệp
màng nháy
cách ứng xử chưa phù hợp
cần thiết, bắt buộc
giải tỏa cơn giận