The recent incident caused a lot of concern.
Dịch: Sự cố gần đây đã gây ra nhiều lo ngại.
We need to investigate this recent incident thoroughly.
Dịch: Chúng ta cần điều tra kỹ lưỡng sự cố gần đây này.
sự kiện gần đây
tai nạn gần đây
gần đây
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
chính sách hỗ trợ tài chính
máy giặt
Nghiên cứu thương mại
cần câu
gây giật mình, kinh ngạc
thị trường bất động sản
tài sản
nỗ lực