The sudden noise was startling.
Dịch: Âm thanh đột ngột thật gây giật mình.
She had a startling revelation.
Dịch: Cô ấy có một sự tiết lộ đáng kinh ngạc.
ngạc nhiên
kinh ngạc
sự giật mình
làm giật mình
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
làng Pop
Đây là con người của tôi
báo cáo tiền mặt
Thái độ gây tranh cãi
mứt thịt
Kinh dị siêu thực
hoa văn chấm bi
Chế biến sâu