His speech was met with ridicule.
Dịch: Bài phát biểu của anh ấy đã bị chế nhạo.
They were an object of ridicule.
Dịch: Họ là đối tượng bị chế nhạo.
sự nhạo báng
sự giễu cợt
sự khinh bỉ
sự chế nhạo
chế nhạo
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Bắt giữ người trái pháp luật
Tầm nhìn và sứ mệnh
Khu vực hợp tác
Tài chính xanh bền vững
Tôn vinh
nhựa cây
màu đỏ tươi
Livestream 800 tỷ