His speech was met with ridicule.
Dịch: Bài phát biểu của anh ấy đã bị chế nhạo.
They were an object of ridicule.
Dịch: Họ là đối tượng bị chế nhạo.
sự nhạo báng
sự giễu cợt
sự khinh bỉ
sự chế nhạo
chế nhạo
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Thiết lập một kỷ lục
Cộng đồng dân tộc
bất kỳ ai
dây nguồn điện
hỗ trợ vay vốn
mệt mỏi
nhạc acoustic
Nghệ sĩ quốc tế hàng đầu