She enjoys listening to acoustic music.
Dịch: Cô ấy thích nghe nhạc acoustic.
The band performed an acoustic set.
Dịch: Ban nhạc đã trình diễn một buổi acoustic.
nhạc không cắm điện
thuộc về âm thanh
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
kiến
vẻ mặt hài lòng
Tri thức dân gian
mai táng thú cưng
Cuộc chiến trụ hạng
Thiếu thông gió
tăng trưởng rau
văn phòng tuyển sinh