She enjoys listening to acoustic music.
Dịch: Cô ấy thích nghe nhạc acoustic.
The band performed an acoustic set.
Dịch: Ban nhạc đã trình diễn một buổi acoustic.
nhạc không cắm điện
thuộc về âm thanh
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Nghiên cứu thực nghiệm
Quan niệm văn hóa
phì đại tuyến tiền liệt
truyện trinh thám
sâu răng
nhà khoa học đất
tã lót
cực ngọt ngào