The library book is overdue.
Dịch: Cuốn sách của thư viện đã quá hạn.
She has overdue bills to pay.
Dịch: Cô ấy có các hóa đơn quá hạn phải trả.
trễ
muộn màng
thanh toán quá hạn
quá hạn
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
thuộc về thành phố hoặc địa phương
thủy sản đóng hộp
quán cà phê
người ăn nhiều, người ăn tham
Ampe kế
kháng lão, chống lão hóa
đối tác thống trị
buổi sáng