There are clear indications that the economy is improving.
Dịch: Có những dấu hiệu rõ ràng cho thấy nền kinh tế đang được cải thiện.
The report provided clear indications of fraud.
Dịch: Báo cáo cung cấp những bằng chứng rõ ràng về hành vi gian lận.
Dấu hiệu tường minh
Tín hiệu hiển nhiên
rõ ràng
dấu hiệu
chỉ ra
02/01/2026
/ˈlɪvər/
suy nghĩ, trầm tư
Tượng nhỏ, mô hình nhỏ
khoảnh khắc nhỏ bé
phản công
sự giao dịch
Phương tiện dưới nước
gỗ đun (dùng để nhóm lửa)
người tị nạn