The army launched a counteroffensive to regain the lost territory.
Dịch: Quân đội đã mở một cuộc phản công để giành lại vùng lãnh thổ đã mất.
The counteroffensive began at dawn.
Dịch: Cuộc phản công bắt đầu lúc bình minh.
phản kích
trả đũa
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
siêu thị cao cấp
nói nhiều ngôn ngữ
phẫu thuật thần kinh
trở nên bồn chồn, lo lắng
Thịt gà ướp gia vị hoặc sốt trước khi nấu
khoa học chăm sóc sức khỏe
khu ổ chuột
hút thuốc lá bằng mũi; thuốc lá được nghiền thành bột để hít