She pranced around the room, showing off her new dress.
Dịch: Cô ấy nhảy nhót quanh phòng, khoe chiếc váy mới của mình.
The horses pranced proudly down the street.
Dịch: Những con ngựa nhún nhảy đầy kiêu hãnh trên phố.
đi nghênh ngang
điệu bộ
sự nhảy nhót, điệu bộ
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
kết quả ban đầu
giao tiếp ảo
bí kíp chống lão hóa
Tiêu chí nghiêm ngặt
ngoài ý muốn
mua nhé bạn
Mùa vụ
Sự kiện 30/4