She is a refined person with excellent manners.
Dịch: Cô ấy là một người tinh tế với cách cư xử tuyệt vời.
His refined taste in art impresses everyone.
Dịch: Gu thẩm mỹ tinh tế của anh ấy khiến mọi người ấn tượng.
người có văn hoá
cá nhân tinh vi
sự tinh chế
tinh tế
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
gây khó chịu, làm bực mình
có kỹ năng, tài năng
chỗ ở sang trọng
bảo vệ, giữ an toàn
Đáng được, xứng đáng
Chi phí bổ sung
chuyện công sở
tuổi già