She is a thrifty person who always saves money.
Dịch: Cô ấy là một người biết giữ tiền, luôn tiết kiệm tiền.
A thrifty person can accumulate wealth over time.
Dịch: Một người biết giữ tiền có thể tích lũy của cải theo thời gian.
người tiết kiệm
người sống tiết kiệm
tiết kiệm
sự tiết kiệm
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
đoàn hợp xướng
Đại lượng đa thức
nghiên cứu sinh viên
tập đoàn thời trang
chất hấp phụ
bảng điện
tiền vệ phòng ngự
trái cây có vỏ cứng và bên trong chứa nhiều hạt, thường thuộc về chi Malus (như táo) và Pyrus (như lê)