The report aims to shed light on the issue.
Dịch: Báo cáo nhằm làm sáng tỏ vấn đề.
His research will shed light on the causes of the disease.
Dịch: Nghiên cứu của anh ấy sẽ làm rõ nguyên nhân của căn bệnh.
làm rõ
chiếu sáng
sự chiếu sáng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
những phát hiện ban đầu
công nhận
trang phục, quần áo
phù hợp hơn
thiệp mời
đặt chỗ học
Chuyên viên quan hệ khách hàng doanh nghiệp
Nỗi nhớ nhà