She became teary-eyed when she saw him again.
Dịch: Cô ấy mắt ngấn lệ khi nhìn thấy anh ấy lần nữa.
The movie scene left me teary-eyed.
Dịch: Cảnh phim đó khiến mắt tôi ngấn lệ.
hay khóc
đầy nước mắt
nước mắt
khóc
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
tiêu cho trải nghiệm thật
cây trồng trong chậu
kỳ quái, dị hợm
quan tâm đến nhân viên
Que hàn
lãnh đạo liên minh
sự sửa đổi chính sách
trang điểm tự nhiên