She became teary-eyed when she saw him again.
Dịch: Cô ấy mắt ngấn lệ khi nhìn thấy anh ấy lần nữa.
The movie scene left me teary-eyed.
Dịch: Cảnh phim đó khiến mắt tôi ngấn lệ.
hay khóc
đầy nước mắt
nước mắt
khóc
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
kỹ năng ưu tiên
Dám khác biệt
cuộc thi nghệ thuật
tạm giữ hàng hóa
mực nước lũ
báo cáo xác nhận
bảng tóm tắt khối lượng
chữa bệnh tự nhiên