She gave an emotional speech.
Dịch: Cô ấy đã có một bài phát biểu đầy cảm xúc.
The movie was very emotional.
Dịch: Bộ phim đó rất xúc động.
nhạy cảm
nhiệt huyết
cảm xúc
thể hiện cảm xúc
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
giới động vật
vai trò hành chính
phong cách độc đáo
kinh nghiệm dạy con
sự tìm kiếm sự công nhận
cuộc sống an nhàn
Chủ nghĩa cực đoan, đặc biệt là trong lòng yêu nước hoặc niềm tự hào dân tộc quá mức.
ăn sạch