I decided to spend on experiences rather than material things.
Dịch: Tôi quyết định tiêu cho trải nghiệm thay vì những thứ vật chất.
Spending on experiences brings more happiness.
Dịch: Tiêu cho trải nghiệm mang lại nhiều hạnh phúc hơn.
Đầu tư vào những trải nghiệm
Chi tiền cho kỷ niệm
trải nghiệm
trải qua
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
tập thể nghệ thuật
củ sạc điện thoại
trở nên căng thẳng
Hệ thống ống dẫn nước hoặc khí
thuyết vũ trụ khai sinh
áo chống nắng
Chén thánh
cột sống dưới