I decided to spend on experiences rather than material things.
Dịch: Tôi quyết định tiêu cho trải nghiệm thay vì những thứ vật chất.
Spending on experiences brings more happiness.
Dịch: Tiêu cho trải nghiệm mang lại nhiều hạnh phúc hơn.
Đầu tư vào những trải nghiệm
Chi tiền cho kỷ niệm
trải nghiệm
trải qua
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
tiếng địa phương
sự phóng thích tù nhân
Thịnh vượng chung
Ăn cắp vặt ở cửa hàng
đạt được thỏa thuận
Công ty CP Môi trường
Cảm xúc bùng lên
sự nhượng bộ